Điểm báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trãi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1 2005-2006

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đào Anh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:18' 01-12-2013
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 211
    Số lượt thích: 0 người
    Cam My Training-Education Department ENGLISH TEST FOR THE FIRST SEMESTER
    Ngo Quyen Junior High School (The sixth form – time 45’)
    Name:....................................................... (2005 – 2006)
    Class: 6 / …
    Marks
    Remarks



    
    I/ Choose the correct word or phrase to fill in the blank: Chọn từ hay cụm từ đúng để điền vào chỗ trống) (3pts)
    1. This is my father. ………………name’s Ha.
    a. His b. He’s c. She’s d. Her
    2. I go to school ……………………..ten past twelve.
    a. in b. on c. at d. for
    3. ………………… is he ? He’s twenty.
    a. How many b. How old c. How d. How much
    4. …………………..is that? That’s a lamp.
    a. Who b. How c. What d. When
    5. What ………….is it ? It’s two o’clock.
    a. day b. time c. week d. month
    6. Mr. Ba travels to work ………………motor bike.
    a. at b. for c. in d. by
    II/ Match the word in column A with the phrase in column B: (Kết hợp từ ở cột A với cụm từ ở cộït B) (2pts)
    A B
    1. watch a. to school
    2. do b. to music
    3. brush c. soccer
    4. listen d. your homework
    5. play e. breakfast
    6. at f. my teeth
    7. have g. television
    8. go h. seven thirty
    1 + ………... 2 + ……… 3 + …….. 4 + ………
    5 + ………... 6 + ……… 7 + …….. 8 + ………
    IV/ Read. Then answer the questions: (Đọc, sau đó trả lời câu hỏi) (2pts)
    Miss Huong is our teacher. She teaches us history. She is tall and thin but she is not weak. She plays a lot of sports. Her favorite sport is aerobics. She does aerobics three times a week. She likes jogging, too. She jogs in the park near her house every morning. In her free time she listens to music or watches TV.
    A Questions:
    1. What does Miss Huong do?
    2. What is her favorite sport?
    3. How often does she go jogging?
    4. Does she listen to music in her free time?
    B. Check true (T) or False (F) : Đánh đúng (T) hay sai (F) (1pt)
    1. She teaches us Math.
    2. The park is not far from her house.
    IV. Do as directed in parentheses: (Làm theo hướng dẫn trong ngoặc) (2pts)
    1. Lan has history on Monday. (Đổi sang thể phủ định)

    2. Ba watches T.V in the morning. (Đổi sang thể nghi vấn)

    3. He always (do)………….… his homework after dinner. ( Chia động từ trong ngoặc)
    4. We often (have) …………………breakfast at six. (Chia động từ trong ngoặc)
     
    Gửi ý kiến