Điểm báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trãi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1 2009-2010

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Anh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:43' 01-12-2013
    Dung lượng: 40.0 KB
    Số lượt tải: 332
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD – ĐT Cẩm Mỹ
    Trường THCS:…………………………
    Họ và tên:……………………………….
    Lớp: 6…. SBD …….
    ĐỀ THI HỌC KỲ I
    Năm học: 2009 – 2010
    Môn: ANH VĂN 6
    Thời gian: 45 phút
    MÃ
    
    
    ĐIỂM BÀI THI



    Chữ kí giám khảo I
    Chữ kígiám khảo II
    MÃ
    
    I. Choose the best answers: (3ms) (Chọn từ đúng nhất)
    1. Ba’s house is ………………….. town. (on / at / in)
    2. …………………..do you do after school? I listen to music. (Which / What / What time)
    3. Hoa goes to school ………………….. half past six. (at / on / in)
    4. There ………………….. a post office near my house. (is / am / are)
    5. …………………..do you have geography? On Tuesday. (Which class / Which / When)
    6. What ………………….. you do every morning? I do my housework. (are / do / does)
    7. ………………….. Nam do the housework? No, he does his homework. (Do / Does / Is)
    8. What are these? …………………..… (It’s a pencil / That is a pencil / They’re pencils)
    9. What do girls do after school? ………….play games. (They / You / She)
    10. …………… are you in? Grade six. (What class / Which grade / Where)
    11. I’m fine thank you. …………………old are you? (How / Where / What)
    12. ………………….. front of the house, there are flowers. (At / On / In)
    II. Match the answers in column B with the questions in column A: (1,5ms)
    (Ghép câu trả lời ở cột B ứng với câu hỏi ở cột A )
    A
    B
    
    1. Do you play volleyball?
    2. Does Lan have Math on Monday?
    3. How many students are there in your class?
    4. Are there any trees and flowers near your house?
    5. Who’s this?
    6. Is your school big?
    a. There are 40.
    b. No, there aren’t. There is a rice paddy.
    c. No, we play soccer.
    d. No, she doesn’t. She has English.
    e. Yes, it is.
    f. It’s Mr. Tam.
    
     1 + ….. 2 + ….. 3 + ….. 4 + ….. 5 + ….. 6 + …..
    III. Choose and fill in the blanks with the correct form of the verbs in brackets: (1,5ms)
    (Chọn và điền vào chỗ trốngvới dạng đúng của động từ trong ngoặc)
    1. Nga (to go / go / goes) …………….to school in the afternoon.
    2. They (to brush / brushes / brush)……………. their teeth every morning.
    3. There (is / am / are) ….…………. trees and flowers in our school yard.
    4. Our school (to have / has / have) …………………. Three floors.
    5. I (to play / play / plays) ………………….games every day.
    6. My brother (is / am / are)………………..twenty-five years old.
    IV. Fill in the blanks with the words given (2ms) (điền vào chỗ trống với từ thích hợp)
    students, engineer, are, on, in, thirty-six, old, is.
    
    This (1)___________my family. There (2) ___________five people (3) ___________ my family: my father, my mother, my brother, my sister and me. We live (4) ___________ Hung Vuong street. My father is forty years (5) ___________. He is an (6) ___________. My mother is (7) ___________ . She is a nurse. My brother is twelve. My sister is ten. We are (8) ___________.
    V. Do as directed (1m) (Làm theo hướng dẫn)
    1. I go to school everyday. (chuyển sang phủ định)
    
    2. There is a rice paddy near my house. (chuyển sang nghi vấn)
    
    3. Tuesday / have / we / history / on. (Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh)
    
    4. I live in Cam My. (Hãy đặt câu hỏi)
    

     
    Gửi ý kiến