Điểm báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trãi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì 1 2010-2011

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Anh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 10h:43' 01-12-2013
    Dung lượng: 34.0 KB
    Số lượt tải: 529
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD – ĐT Cẩm Mỹ
    Trường THCS:…………………………
    Họ và tên:……………………………….
    Lớp: 6…. SBD …….
    ĐỀ THI HỌC KỲ I
    Năm học: 2010 – 2011
    Môn: ANH VĂN 6
    Thời gian: 45 phút
    MÃ
    
    
    ĐIỂM BÀI THI



    Chữ kí giám khảo I
    Chữ kígiám khảo II
    MÃ
    
    I. Cicle the odd one out: (2pts)
    1. He She They 5. big it small
    2. buffalo father mother 6. have are am
    3. two second seven 7. bookstore drugstore mountain
    4. who how that 8. timetable history literaure
    II. Choose the correct form of the verbs in brackets: (2pts) (Chọn hình thức đúng của động từ)
    1. Nga …………….(watch / watchs / wathes) TV every evening.
    2. Nam …………………(isn’t play / doesn’t play / don’t play) games after school.
    3. The students …………….(am / is / are) in the bookstore.
    4. She ……………..(isn’t / aren’t / doesn’t) a nurse.
    5. My father ………………..(have / has / eat) lunch at his office.
    6. They ……………(travel / work / do) to Ha Noi by plane.
    7. There ……………….(is / are / aren’t) any students in the classroom.
    8. ……………….(Does she works / Does she work / Is she work) in a hospital?
    III. Number the sentences to make a complete dialogue: (2pts) (Đánh số để tạo thành bài hội thoại)
    A Fine, thanks.
    1 B Good morninh. How are you?
    C Fine, thank you. And you?
    D This is Ba.
    E Hello, Ba. How old ae you?
    F I live on Tran Phu street. And you?
    G I’m twelve.
    I Where do you live?
    J I live on Quang Trung street.

    IV. Change into Negative and Interrogative form: (1pt) (Chuyển sang thể phủ định và nghi vấn)
    1. Lan’s house is between the hotel and the restaurant.
    -
    -
    2. I watch television inte evening.
    -
    -
    V. Reorder the words to make sentences: (2pts) (Sắp xếp lại trật tự để tạo thành câu đúng)
    1. dressed / gets / he / at / six o’clock/.

    2. face / wash / does / what / he / time / his / ?

    3. house / front / in / what / of / your / is / ?

    4. Tuesday / have / we / history / on /.

    VI. Filling each gap with a suitable word: (1pt) (Điền vào mỗi chỗ trống một từ thích hợp)
    OUR FAMILY
    Hi! My name (1)……………Nam. I am eleven years (2) …………… . I am a student. I’m in class 6/3 at Quang Trung School. There are (3) ……………persons in my family: my father, my mother, my sister and I. My father is a worker. My mother is a teacher. My sister Lan is a student. (4) …………… is twenty.
    The end

     
    Gửi ý kiến