Điểm báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trãi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi học kì II 2008-2009

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đào Anh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 00h:19' 06-04-2012
    Dung lượng: 38.5 KB
    Số lượt tải: 165
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD – ĐT CẨM MỸ
    Trường THCS:…………………………
    Họ và tên:……………………………….
    Lớp: 6….SBD………
    THI HỌC KỲ II
    NĂM HỌC : 2008 – 2009
    Môn thi : ANH VĂN - 6
    Thời gian làm bài : 45 phút
    MÃ
    
    (
    ĐIỂM BÀI THI



    GIÁM KHẢO I
    GIÁM KHẢO II
    MÃ
    
    I/ Choose one suitable words (Chọn 1 từ thích ) (3ms)
    1. How ……………………milk does he want? (much / many / old)
    2. Nam always ………………….. her mom in the evening. (help / helps / is helping)
    3. He’s playing tennis …………………. Hoa in the park. (and / with / to)
    4. Ho Chi Minh city is ……………………..than Ha Noi. (big / bigger / the biggest)
    5. Which language do you speak? I speak ………………… (Great Britain / British / English)
    6. ……………………are you going to stay? For two week. (What / How long / Where)
    7. Would you like ……………………..noodles? (some / any / a)
    8. When it’s cold , we …………………fishing. (play / go / do)
    9. They never go swimming ……………………..the winter. (on / at / in)
    10. ……………………does Ba do when it’s cold? He plays soccer. (Why / What / Where)
    11. What …………………….are his eyes? They are black. (color / weather / sports)
    12. They …………………….watch a soccer match next week. (are / are going / are going to)
    II/ Match the answers to the questions (Ghép những câu trả lời tương ứng với các câu hỏi sau) (2ms)
    A
    B
    
    1/ What language does she speak?
    2/ What do you do in the summer?
    3/ How often do you go swimming?
    4/ What are you going to do tonight?
    a/ I go fishing and swimming.
    b/ She speaks Japanese.
    c/ I’m going to see a new movie.
    d/ Once a week.
    
     1 + ………... 2 + ……… 3 + …….. 4 + ………
    III/ Give the correct verb form in parentheses (Chia động từ trong ngoặc) (2.5ms)
    1. They (visit) …………………………Hue next week.
    2. They always (take) ………………………….......food and water when they go camping.
    3. What is she doing? She (jog)………………………………………………
    4. Let’s (play) ………………………………..volleyball.
    5. How much (be) ………………………………a sandwich?
    IV/ Gap-filling (Điền từ). (1.5ms)
    overnight wear mountain camping weekend clothes
    
    Minh likes walking. On the (1)…………………, he often goes walking in the (2)…………………. He usually goes with two friends. Minh and his friends always (3)……………………strong boots and warm (4)…………………. They always take food and water and a (5)…………….. stove. Sometimes, they camp (6) …………………….
    V/ Rewrite these sentences with cues given: (Viết lại các câu với cụm từ gợi ý) (1m) .
    1. Let’s go to Huong pagoda.
    Why don’t we ?
    2. Why don’t we play volleyball?
    What about ?
     
    Gửi ý kiến