Điểm báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trãi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    English 9 Unit 3 Read

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Anh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 05h:47' 27-01-2012
    Dung lượng: 11.8 MB
    Số lượt tải: 222
    Số lượt thích: 0 người
    WELCOME TEACHERS AND STUDENTS JOINING OUR CLASS TODAY!
    English 9
    cutting rice
    cutting rice
    collecting eggs
    watering vegetables
    feeding the pig
    plowing with a buffalo
    go boating
    reading books
    skipping rope
    playing volleyball
    playing soccer
    playing badminton
    playing video games
    watching TV
    playing baseball
    playing table tennis
    Unit 3: A trip to the countryside
    Lesson 4 : Read
    I. New words
    exchange student (n):
    Học sinh trao đổi, học sinh du học
    maize (n):
    = corn (n):
    Ngô
    work part-time (v-phrase):
    làm việc không trọn ngày công
    grocery store (n):
    Cửa hàng tạp hoá
    hot dog (n):
    Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
    exchange
    maize
    part-time
    hot dog
    I. New words
    exchange student (n):
    Học sinh trao đổi, học sinh du học
    maize (n):
    = corn (n):
    Ngô
    work part-time (v-phrase):
    làm việc không trọn ngày công
    grocery store (n):
    Cửa hàng tạp hoá
    hot dog (n):
    Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
    1. How many people are there in the Parker family?
    2. What do they do?
    3. What does Van do after school?
    4. What do the Parkers do on Saturday afternoons?
    II. Reading
    I. New words
    exchange student (n):
    Học sinh trao đổi, học sinh du học
    maize (n):
    = corn (n):
    Ngô
    work part-time (v-phrase):
    làm việc không trọn ngày công
    grocery store (n):
    Cửa hàng tạp hoá
    hot dog (n):
    Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
    II. Reading
    Answer the questions
    3. Where does Mrs.Parker work?
    5. Where is Van from?
    1. What does Peter often do on Saturday afternoons?
    7. What does Van do after school?
    2. What do the Parkers and Van do on Saturday afternoons?
    6. Is Peter older than Van?
    4. How far is it from the Parker family to Columbus?
    Lucky numbers
    How far is it from the Parker family to Columbus?
    Where does Mrs.Parker work?
    Where is Van from?
    What does Peter often do on Saturday afternoons?
    What does Van do after school?
    What do the Parkers and Van do on Saturday afternoons?
    Is Peter older than Van?
    It’s about 100 kilometers.
    Mrs. Parker works at a grocery store in a nearby town.
    Van is from Ho Chi Minh City.
    He often plays baseball
    He often feeds the chicken and collects their eggs.
    They eat hamburger or hot dog and watch Peter play baseball
    No, he isn’t.
    I. New words
    exchange student (n):
    Học sinh trao đổi, học sinh du học
    maize (n):
    = corn (n):
    Ngô
    work part-time (v-phrase):
    làm việc không trọn ngày công
    grocery store (n):
    Cửa hàng tạp hoá
    hot dog (n):
    Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
    II. Reading
    III. Practice
    a) Match the words in column A with the words or groups of words in column B having the same meaning.
    maize
    feed
    bring things together
    part-time
    collect
    grocery store
    where people buy food and small things
    give food to eat
    corn
    shorter or less than standard time
    b) Complete the summary. Use information from the passage.
    A Vietnamese boy named Van is living with the Parker family in the American state of (1)________. Mr. Parker is a (2)____________ and Mrs. Parker (3)__________________________________ in a nearby town. They have two children, (4)________ and (5) __________. Van often does chores (6)________________school. Sometimes he also helps on the (7) ________________. The family relaxes on Saturday afternoons and (8) __________ Peter play (9) ___________. Van likes the Parkers, and he enjoys being a (10) ____________ of their family.
    Ohio
    farmer
    work part-time at a grocery store
    Peter
    Sam
    after
    farm
    watch
    baseball
    member
    I. New words
    exchange student (n):
    Học sinh trao đổi, học sinh du học
    maize (n):
    = corn (n):
    Ngô
    work part-time (v-phrase):
    làm việc không trọn ngày công
    grocery store (n):
    Cửa hàng tạp hoá
    hot dog (n):
    Xúc xích nóng kẹp vào bánh mỳ
    II. Reading
    III. Practice
    Who and what
    Unit 3: A trip to the countryside
    Lesson 4 : Read
     
    Gửi ý kiến