Điểm báo

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Nguyễn Trãi

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 17 Làm tròn số

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Đào Anh Long (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:58' 10-10-2012
    Dung lượng: 3.7 MB
    Số lượt tải: 101
    Số lượt thích: 0 người
    Thi?t k? & th?c hi?n : Nguy?n Th? Huong
    Trường THCS Minh Khai - TP Thanh Hoá
    Đoàn kết - Chăm ngoan - Học giỏi
    LỚP 7 C
    NHiệt liệt chào mừng
    Các thầy cô giáo về dự giờ lớp 7C
    Dân số Việt Nam thống kê đến ngày 1/4/2009 là

    85 789 573 người.


    Ví dụ

    Dân số Việt Nam năm 2009 gần 86 triệu người.
    Dân số thế giới hiện nay khoảng 6,5 tỉ người.
    Trên thế giới hiện nay có hơn 2 tỉ người thiếu muối I-ốt.
    .


    Ví dụ 1: (SGK/35) Làm tròn các số thập phân 4,3 và 4,9 đến hàng đơn vị
    1. Ví dụ
    5
    5
    6
    4
    ?1 (SGK/35) Điền số thích hợp vào ô vuông sau khi làm tròn số đến hàng đơn vị



    Ví dụ 2:(SGK/35)
    Làm tròn 72 900 đến hàng nghìn
    (còn nói là làm tròn nghìn).
    73000
    72000
    72900
    (tròn nghìn)
    Ví dụ 3: (SGK/35) Làm tròn 0,8134 đến hàng phần nghìn
    (còn nói là làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ ba).
    0,8140
    0,8134
    0,8130
    (lm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
    Ví dụ 3: (SGK/35) Làm tròn 0,8134 đến hàng phần nghìn
    (còn nói là làm tròn số 0,8134 đến chữ số thập phân thứ ba).
    0,8140
    0,8134
    0,8130
    (lm tròn đến chữ số thập phân thứ ba)
    Trường hợp 1(36/SGK) Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Ví dụ: a) Làm tròn số 86,149 đến chữ số thập phân thứ nhất

    2. Quy ước làm tròn số
    86,149
    ? 86,1
    Trường hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Ví dụ: b) Làm tròn số 542 đến hàng chục

    542
    ? 540 (tròn chục)
    Trường hợp 2:(36/SGK) Nếu chữ số đầu tiên trong các
    chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1
    vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các
    chữ số 0.
    0,0861
    ? 0,09
    Ví dụ: a) Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thập phân thứ hai
    1573
    ? 1600 (tròn trăm)
    Ví dụ: b) Làm tròn số 1573 đến hàng trăm
    Trường hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số
    bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào
    chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại. Trong trường hợp
    số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
    Bài làm:
    a) 79,3826 ? 79,383;
    b) 79,3826 ? 79,38;
    c) 79,3826 ? 79,4.
    ?2 (36/SGK) a) Làm tròn số 79,3826 đến
    chữ số thập phân thứ ba;
    b) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ hai;
    c) Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân thứ nhất.
    Bài tập
    Bài 73 (SGK/36):
    Làm tròn các số sau đến chữ số thập phân thứ hai:
    7,923; 17,418; 79,1364.
    Bài làm:
    7,923 ?? 7,92; 17,418 ? 17,42; 79,1364 ? 79,14
    Bài 74 (SGK/36): Hết học kỳ I điểm toán của bạn Cường như sau: Hệ số 1: 7; 8; 6; 10
    Hệ số 2: 7; 6; 5; 9
    Điểm thi học kỳ (hệ số 3): 8
    Em hãy tính điểm trung bình môn toán học kỳ I của bạn Cường (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất)
    Bài giải: Điểm trung bình môn toán học kỳ I của bạn Cường là:
    = 7,2(6)
    ? 7,3
    Bài tập:
    Trong kỳ thi khảo sát chất lượng đầu năm, số học sinh đạt điểm từ trung bình trở lên môn toán của lớp 7G là 10 em, biết lớp 7G có 38 học sinh.
    Tính tỉ số phần trăm số học sinh đạt điểm từ trung bình trở lên môn toán của lớp 7G;
    b) Làm tròn kết quả ở câu a đến số thập phân thứ hai.
    Giải: a) Tỉ số phần trăm học sinh đạt điểm từ trung bình trở lên môn toán của lớp 7G là:




    Làm tròn số
    Khái niệm
    Quy ước
    Ý nghĩa
    Dễ ước lượng
    Dễ tính toán
    Hướng dẫn về nhà
    Nắm vững hai quy ước của phép làm tròn số
    Làm bài tập 75, 76, 77, 78,79 (SGK/37; 38).
    Đọc trước bài: "Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai."
    Chúc các thầy cô giáo mạnh khỏe, hạnh phúc.
    Chúc các em chăm ngoan, học giỏi.
     
    Gửi ý kiến